Danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ: 150 từ
Cập nhật 2026-08-01
Đây là 150 từ được kiểm tra trong HSK cấp 1, chia thành năm bộ thẻ theo chủ đề: Chào hỏi và Con người, Số đếm Thời gian và Tiền bạc, Ăn uống và Đời sống, Động từ và Hành động, Câu hỏi Đại từ và Từ nối. Mỗi từ đều có pinyin, nghĩa tiếng Anh, câu ví dụ và audio bản ngữ.
HSK 1 dành cho ai
HSK 1 là cấp đầu tiên trong sáu cấp chính thức, dành cho người mới bắt đầu hoàn toàn: cụm từ ngắn, danh từ thông dụng, số đếm và câu hỏi hàng ngày. Nếu bạn học tiếng Trung từ con số 0, hoặc muốn có một mốc đánh giá đầu tiên trước kỳ thi HSK 1, đây là nơi để bắt đầu.
HSK 1 liên quan thế nào đến các cấp khác
150 từ của HSK 1 là nền tảng cho toàn bộ khung HSK 2.0 phía sau. HSK 2 thêm 150 từ mới vào số này, nâng tổng số lên 300, và mỗi cấp sau đó đều cộng dồn theo cách tương tự, đến HSK 4 là 1.200 từ.
Câu ví dụ và audio
Mỗi từ có một câu ví dụ riêng, dùng những từ bạn đã biết ở cấp độ này, kèm bản dịch và audio bản ngữ cho cả từ và câu. Bấm nghe để nghe cách phát âm trước khi ghi nhớ: audio được tạo tự động nên từ nào cũng có.
Miễn phí, không cần tài khoản. Văn bản theo giấy phép CC BY 4.0. Audio là giọng tổng hợp, dùng để học.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
爱 | ài | yêu | 我爱你。 Wǒ ài nǐ. I love you. |
爸爸 | bàba | bố; ba | 这是我爸爸。 Zhè shì wǒ bàba. This is my dad. |
不客气 | bú kèqi | không có gì; đừng khách sáo | 不客气,再见。 Bú kèqi, zàijiàn. You're welcome, goodbye. |
对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi | 对不起,我来晚了。 Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. Sorry, I'm late. |
儿子 | érzi | con trai | 他的儿子是学生。 Tā de érzi shì xuéshēng. His son is a student. |
家 | jiā | nhà; gia đình | 我家有四个人。 Wǒ jiā yǒu sì ge rén. There are four people in my family. |
汉语 | Hànyǔ | tiếng Trung; tiếng Hán | 我学习汉语。 Wǒ xuéxí Hànyǔ. I study Chinese. |
老师 | lǎoshī | giáo viên | 我的老师是中国人。 Wǒ de lǎoshī shì Zhōngguó rén. My teacher is Chinese. |
妈妈 | māma | mẹ; má | 我妈妈喜欢喝茶。 Wǒ māma xǐhuan hē chá. My mom likes to drink tea. |
没关系 | méi guānxi | không sao đâu | 没关系,我们走吧。 Méi guānxi, wǒmen zǒu ba. It doesn't matter, let's go. |
名字 | míngzi | tên | 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzi? What is your name? |
你 | nǐ | bạn; anh; chị | 你是学生吗? Nǐ shì xuésheng ma? Are you a student? |
女儿 | nǚ'ér | con gái | 我的女儿七岁。 Wǒ de nǚ'ér qī suì. My daughter is seven years old. |
朋友 | péngyou | bạn bè | 他是我的好朋友。 Tā shì wǒ de hǎo péngyou. He is my good friend. |
请 | qǐng | mời; xin | 请喝茶。 Qǐng hē chá. Please have some tea. |
人 | rén | người | 中国人很多。 Zhōngguó rén hěn duō. There are a lot of Chinese people. |
他 | tā | anh ấy; ông ấy | 他是医生。 Tā shì yīshēng. He is a doctor. |
她 | tā | cô ấy; chị ấy | 她是我妈妈。 Tā shì wǒ māma. She is my mom. |
同学 | tóngxué | bạn học | 他是我的同学。 Tā shì wǒ de tóngxué. He is my classmate. |
喂 | wèi | a lô [khi nghe điện thoại] | 喂,你好! Wèi, nǐ hǎo! Hello, hi! [answering the phone] |
我 | wǒ | tôi | 我爱中国。 Wǒ ài Zhōngguó. I love China. |
我们 | wǒmen | chúng tôi; chúng ta | 我们是朋友。 Wǒmen shì péngyou. We are friends. |
先生 | xiānsheng | ông; ngài; quý ông | 王先生是老师。 Wáng xiānsheng shì lǎoshī. Mr. Wang is a teacher. |
小姐 | xiǎojie | cô; quý cô | 李小姐是医生。 Lǐ xiǎojie shì yīshēng. Miss Li is a doctor. |
谢谢 | xièxie | cảm ơn | 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù. Thank you for your help. |
学生 | xuésheng | học sinh; sinh viên | 他是学生。 Tā shì xuésheng. He is a student. |
医生 | yīshēng | bác sĩ | 我妈妈是医生。 Wǒ māma shì yīshēng. My mom is a doctor. |
再见 | zàijiàn | tạm biệt | 老师,再见! Lǎoshī, zàijiàn! Goodbye, teacher! |
八 | bā | tám | 我家有八个人。 Wǒ jiā yǒu bā ge rén. There are eight people in my family. |
本 | běn | lượng từ cho sách | 我有三本书。 Wǒ yǒu sān běn shū. I have three books. |
点 | diǎn | giờ; điểm; chấm | 现在八点。 Xiànzài bā diǎn. It's eight o'clock now. |
多少 | duōshao | bao nhiêu | 这个多少钱? Zhège duōshao qián? How much is this? |
二 | èr | hai | 我有二十块钱。 Wǒ yǒu èrshí kuài qián. I have twenty yuan. |
分钟 | fēnzhōng | phút | 请等五分钟。 Qǐng děng wǔ fēnzhōng. Please wait five minutes. |
个 | gè | cái; lượng từ chung | 我有一个朋友。 Wǒ yǒu yí ge péngyou. I have one friend. |
号 | hào | ngày (trong tháng); số | 今天是几号? Jīntiān shì jǐ hào? What's the date today? |
几 | jǐ | mấy; vài | 你家有几个人? Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén? How many people are in your family? |
今天 | jīntiān | hôm nay | 今天是星期一。 Jīntiān shì xīngqīyī. Today is Monday. |
九 | jiǔ | chín | 现在九点。 Xiànzài jiǔ diǎn. It's nine o'clock now. |
块 | kuài | đồng (tệ); miếng; cục | 这本书十块钱。 Zhè běn shū shí kuài qián. This book is ten yuan. |
六 | liù | sáu | 我儿子六岁。 Wǒ érzi liù suì. My son is six years old. |
明天 | míngtiān | ngày mai | 明天见! Míngtiān jiàn! See you tomorrow! |
年 | nián | năm [thời gian] | 我学习汉语一年了。 Wǒ xuéxí Hànyǔ yì nián le. I've studied Chinese for one year. |
七 | qī | bảy | 现在七点。 Xiànzài qī diǎn. It's seven o'clock now. |
钱 | qián | tiền | 我没有钱。 Wǒ méiyǒu qián. I don't have any money. |
三 | sān | ba | 我有三个孩子。 Wǒ yǒu sān ge háizi. I have three children. |
上午 | shàngwǔ | buổi sáng | 上午我去学校。 Shàngwǔ wǒ qù xuéxiào. In the morning I go to school. |
十 | shí | mười | 我有十本书。 Wǒ yǒu shí běn shū. I have ten books. |
时候 | shíhou | lúc; khi; thời điểm | 你什么时候来? Nǐ shénme shíhou lái? When are you coming? |
四 | sì | bốn | 现在四点。 Xiànzài sì diǎn. It's four o'clock now. |
岁 | suì | tuổi | 我今年二十岁。 Wǒ jīnnián èrshí suì. I'm twenty years old this year. |
五 | wǔ | năm [số 5] | 我有五个朋友。 Wǒ yǒu wǔ ge péngyou. I have five friends. |
下午 | xiàwǔ | buổi chiều | 下午我们喝茶。 Xiàwǔ wǒmen hē chá. In the afternoon we drink tea. |
些 | xiē | một số; vài | 我买了一些书。 Wǒ mǎi le yìxiē shū. I bought some books. |
星期 | xīngqī | tuần | 今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ? What day of the week is it today? |
现在 | xiànzài | bây giờ; hiện tại | 现在几点? Xiànzài jǐ diǎn? What time is it now? |
一 | yī | một | 我有一个哥哥。 Wǒ yǒu yí ge gēge. I have one older brother. |
一点儿 | yìdiǎnr | một chút; một ít | 我会说一点儿汉语。 Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ. I can speak a little Chinese. |
月 | yuè | tháng; mặt trăng | 今天是几月几号? Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào? What's today's date? |
中午 | zhōngwǔ | buổi trưa | 中午我们吃饭。 Zhōngwǔ wǒmen chīfàn. At noon we have a meal. |
昨天 | zuótiān | hôm qua | 昨天我没去学校。 Zuótiān wǒ méi qù xuéxiào. Yesterday I didn't go to school. |
杯子 | bēizi | cái cốc; cái ly | 这个杯子是我的。 Zhège bēizi shì wǒ de. This cup is mine. |
菜 | cài | món ăn; rau | 这个菜很好吃。 Zhège cài hěn hǎochī. This dish is very tasty. |
茶 | chá | trà | 我喜欢喝茶。 Wǒ xǐhuan hē chá. I like to drink tea. |
出租车 | chūzūchē | xe taxi | 我们坐出租车去。 Wǒmen zuò chūzūchē qù. We'll go by taxi. |
电脑 | diànnǎo | máy tính | 这是我的电脑。 Zhè shì wǒ de diànnǎo. This is my computer. |
电视 | diànshì | tivi; truyền hình | 妈妈在看电视。 Māma zài kàn diànshì. Mom is watching television. |
电影 | diànyǐng | phim | 我们去看电影。 Wǒmen qù kàn diànyǐng. We're going to see a movie. |
东西 | dōngxi | đồ vật; thứ | 我去商店买东西。 Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. I'm going to the shop to buy things. |
饭店 | fàndiàn | nhà hàng; khách sạn | 我们去饭店吃饭。 Wǒmen qù fàndiàn chīfàn. We're going to the restaurant to eat. |
飞机 | fēijī | máy bay | 他坐飞机去中国。 Tā zuò fēijī qù Zhōngguó. He's going to China by plane. |
狗 | gǒu | con chó | 我家有一只狗。 Wǒ jiā yǒu yì zhī gǒu. We have a dog at home. |
冷 | lěng | lạnh | 今天很冷。 Jīntiān hěn lěng. It's very cold today. |
猫 | māo | con mèo | 那只猫很小。 Nà zhī māo hěn xiǎo. That cat is very small. |
米饭 | mǐfàn | cơm | 我想吃米饭。 Wǒ xiǎng chī mǐfàn. I want to eat rice. |
苹果 | píngguǒ | quả táo | 我买了五个苹果。 Wǒ mǎi le wǔ ge píngguǒ. I bought five apples. |
热 | rè | nóng | 今天天气很热。 Jīntiān tiānqì hěn rè. The weather is very hot today. |
商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 商店在学校旁边。 Shāngdiàn zài xuéxiào pángbiān. The shop is next to the school. |
书 | shū | sách | 我在看一本书。 Wǒ zài kàn yì běn shū. I'm reading a book. |
水 | shuǐ | nước | 我想喝水。 Wǒ xiǎng hē shuǐ. I want to drink water. |
水果 | shuǐguǒ | trái cây; hoa quả | 我喜欢吃水果。 Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ. I like to eat fruit. |
天气 | tiānqì | thời tiết | 今天的天气怎么样? Jīntiān de tiānqì zěnmeyàng? What's the weather like today? |
下雨 | xiàyǔ | trời mưa; mưa | 明天会下雨。 Míngtiān huì xiàyǔ. It will rain tomorrow. |
学校 | xuéxiào | trường học | 我的学校很大。 Wǒ de xuéxiào hěn dà. My school is very big. |
医院 | yīyuàn | bệnh viện | 妈妈在医院工作。 Māma zài yīyuàn gōngzuò. Mom works at the hospital. |
衣服 | yīfu | quần áo | 这件衣服很漂亮。 Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang. These clothes are very pretty. |
椅子 | yǐzi | cái ghế | 这把椅子是新的。 Zhè bǎ yǐzi shì xīn de. This chair is new. |
桌子 | zhuōzi | cái bàn | 书在桌子上。 Shū zài zhuōzi shàng. The book is on the table. |
字 | zì | chữ; chữ Hán | 这个字怎么写? Zhège zì zěnme xiě? How do you write this character? |
吃 | chī | ăn | 我想吃苹果。 Wǒ xiǎng chī píngguǒ. I want to eat an apple. |
打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại | 我给妈妈打电话。 Wǒ gěi māma dǎ diànhuà. I'm calling my mom. |
读 | dú | đọc | 他在读书。 Tā zài dú shū. He is reading a book. |
工作 | gōngzuò | làm việc; công việc | 爸爸在医院工作。 Bàba zài yīyuàn gōngzuò. Dad works at the hospital. |
喝 | hē | uống | 我想喝茶。 Wǒ xiǎng hē chá. I want to drink tea. |
回 | huí | trở về; quay lại | 我下午回家。 Wǒ xiàwǔ huí jiā. I'll go home in the afternoon. |
会 | huì | biết (làm); sẽ | 我会说汉语。 Wǒ huì shuō Hànyǔ. I can speak Chinese. |
叫 | jiào | tên là; gọi | 我叫王明。 Wǒ jiào Wáng Míng. My name is Wang Ming. |
开 | kāi | mở; lái (xe) | 请开门。 Qǐng kāi mén. Please open the door. |
看 | kàn | nhìn; xem | 我们看电影吧。 Wǒmen kàn diànyǐng ba. Let's watch a movie. |
看见 | kànjiàn | nhìn thấy; trông thấy | 我看见老师了。 Wǒ kànjiàn lǎoshī le. I saw the teacher. |
来 | lái | đến; tới | 你来吗? Nǐ lái ma? Are you coming? |
买 | mǎi | mua | 我去商店买水果。 Wǒ qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ. I'm going to the shop to buy fruit. |
没有 | méiyǒu | không có | 我没有朋友。 Wǒ méiyǒu péngyou. I don't have any friends. |
能 | néng | có thể (khả năng) | 你能来吗? Nǐ néng lái ma? Can you come? |
去 | qù | đi | 我去学校。 Wǒ qù xuéxiào. I go to school. |
认识 | rènshi | quen biết; nhận ra | 很高兴认识你。 Hěn gāoxìng rènshi nǐ. Nice to meet you. |
是 | shì | là; phải; vâng | 我是学生。 Wǒ shì xuéshēng. I am a student. |
睡觉 | shuìjiào | ngủ | 孩子在睡觉。 Háizi zài shuìjiào. The child is sleeping. |
说 | shuō | nói | 请说慢一点儿。 Qǐng shuō màn yìdiǎnr. Please speak a little slower. |
听 | tīng | nghe | 我喜欢听音乐。 Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. I like to listen to music. |
喜欢 | xǐhuan | thích | 我喜欢猫。 Wǒ xǐhuan māo. I like cats. |
想 | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớ | 我想看电影。 Wǒ xiǎng kàn diànyǐng. I want to watch a movie. |
写 | xiě | viết | 请写你的名字。 Qǐng xiě nǐ de míngzi. Please write your name. |
学习 | xuéxí | học tập; học | 我每天学习汉语。 Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. I study Chinese every day. |
有 | yǒu | có; có (sở hữu) | 我有三个朋友。 Wǒ yǒu sān ge péngyou. I have three friends. |
住 | zhù | ở; cư trú | 我住在北京。 Wǒ zhù zài Běijīng. I live in Beijing. |
做 | zuò | làm; chế tạo | 妈妈在做菜。 Māma zài zuò cài. Mom is cooking. |
坐 | zuò | ngồi | 请坐。 Qǐng zuò. Please sit down. |
北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 我想去北京。 Wǒ xiǎng qù Běijīng. I want to go to Beijing. |
不 | bù | không | 我不喝茶。 Wǒ bù hē chá. I don't drink tea. |
大 | dà | to; lớn | 我家很大。 Wǒ jiā hěn dà. My home is very big. |
的 | de | trợ từ sở hữu/định ngữ | 这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū. This is my book. |
都 | dōu | đều; cả | 他们都是老师。 Tāmen dōu shì lǎoshī. They are all teachers. |
多 | duō | nhiều | 这里的书很多。 Zhèlǐ de shū hěn duō. There are a lot of books here. |
高兴 | gāoxìng | vui; vui mừng | 今天我很高兴。 Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. I'm very happy today. |
好 | hǎo | tốt; hay | 他是一个好人。 Tā shì yí ge hǎo rén. He is a good person. |
和 | hé | và; với | 我和他是朋友。 Wǒ hé tā shì péngyou. He and I are friends. |
很 | hěn | rất | 她很漂亮。 Tā hěn piàoliang. She is very pretty. |
后面 | hòumiàn | phía sau | 学校在医院后面。 Xuéxiào zài yīyuàn hòumiàn. The school is behind the hospital. |
了 | le | trợ từ chỉ hành động hoàn thành | 我吃了。 Wǒ chī le. I have eaten. |
里 | lǐ | trong; bên trong | 妈妈在家里。 Māma zài jiā lǐ. Mom is at home. |
吗 | ma | trợ từ nghi vấn | 你好吗? Nǐ hǎo ma? How are you? |
哪 | nǎ | nào | 你喜欢哪个? Nǐ xǐhuan nǎ ge? Which one do you like? |
哪儿 | nǎr | ở đâu | 你去哪儿? Nǐ qù nǎr? Where are you going? |
那 | nà | kia; đó | 那是我的书。 Nà shì wǒ de shū. That is my book. |
呢 | ne | trợ từ nghi vấn (còn... thì sao) | 我很好,你呢? Wǒ hěn hǎo, nǐ ne? I'm fine, and you? |
漂亮 | piàoliang | đẹp; xinh đẹp | 她的女儿很漂亮。 Tā de nǚ'ér hěn piàoliang. Her daughter is very pretty. |
前面 | qiánmiàn | phía trước | 商店在前面。 Shāngdiàn zài qiánmiàn. The shop is up ahead. |
上 | shàng | trên; ở trên | 你的书在桌子上。 Nǐ de shū zài zhuōzi shàng. Your book is on the table. |
少 | shǎo | ít | 今天人很少。 Jīntiān rén hěn shǎo. There are few people today. |
谁 | shéi | ai | 他是谁? Tā shì shéi? Who is he? |
什么 | shénme | cái gì; gì | 这是什么? Zhè shì shénme? What is this? |
太 | tài | quá; quá mức | 这件衣服太大了。 Zhè jiàn yīfu tài dà le. These clothes are too big. |
下 | xià | dưới; ở dưới | 猫在椅子下。 Māo zài yǐzi xià. The cat is under the chair. |
小 | xiǎo | nhỏ; bé | 这个杯子很小。 Zhège bēizi hěn xiǎo. This cup is very small. |
在 | zài | ở; tại; đang | 妈妈在家。 Māma zài jiā. Mom is at home. |
怎么 | zěnme | thế nào; làm sao | 这个字怎么读? Zhège zì zěnme dú? How do you read this character? |
怎么样 | zěnmeyàng | thế nào; ra sao | 我们去喝茶,怎么样? Wǒmen qù hē chá, zěnmeyàng? Let's go drink tea, how about it? |
这 | zhè | này; đây | 这是我的老师。 Zhè shì wǒ de lǎoshī. This is my teacher. |
中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | 他在中国学习汉语。 Tā zài Zhōngguó xuéxí Hànyǔ. He studies Chinese in China. |
Cách học danh sách này
150 từ được chia thành năm bộ thẻ theo chủ đề: Chào hỏi và Con người, Số đếm Thời gian và Tiền bạc, Ăn uống và Đời sống, Động từ và Hành động, Câu hỏi Đại từ và Từ nối. Học lần lượt theo thứ tự này, hoặc bắt đầu từ chủ đề bạn cần trước.
Mỗi bộ thẻ theo chủ đề có khoảng 30 từ, và nhịp độ mặc định của Recense là 20 thẻ mới mỗi ngày được tính riêng cho từng bộ, nên bạn học hết một bộ trong hai ngày. Thêm lần lượt từng bộ để giữ lượng bài mỗi ngày ổn định, hoặc thêm cả năm bộ cùng lúc để đi nhanh hơn. Dù chọn cách nào, các thẻ vẫn tiếp tục quay lại theo lịch riêng của FSRS, ngày càng giãn ra mỗi khi bạn nhớ đúng một từ; bạn có thể tăng giảm nhịp độ này bất cứ lúc nào trong Cài đặt.
Câu hỏi thường gặp
- HSK 1 có bao nhiêu từ?
- Từ vựng chính thức của HSK cấp 1 có 150 từ, và danh sách này gồm đầy đủ, chia thành năm bộ thẻ theo chủ đề.
- Đây có phải danh sách HSK 1 chính thức không?
- Đúng vậy. Từng từ đều được đối chiếu với từ vựng HSK 2.0 chính thức cho cấp 1, không thêm cũng không bớt. Câu ví dụ và audio là do chúng tôi tự biên soạn để hỗ trợ việc học, không sao chép từ đề thi.
- Tôi có thể dùng danh sách này trong Anki không?
- Có. Tải file .apkg miễn phí ngay trên trang này và nhập vào Anki như bất kỳ bộ thẻ nào khác. Nếu không muốn tự cấu hình FSRS, bạn có thể học cùng danh sách này ngay trên Recense.
- Danh sách này có miễn phí không?
- Có. Tải file .apkg và CSV không tốn phí và không cần tài khoản, còn học danh sách này trên Recense đã có sẵn trong gói Free.
- Tôi có cần biết pinyin trước khi bắt đầu không?
- Không. Mỗi từ và câu ví dụ đều hiện pinyin kèm dấu thanh ngay cạnh chữ Hán, nên bạn có thể bắt đầu từ con số 0 và học cách đọc dần trong quá trình ôn.
Học những từ này bằng lặp lại ngắt quãng
Học danh sách từ vựng HSK 1 bằng lặp lại ngắt quãng
Nhập cả 150 từ vào Recense thành một bộ thẻ dựng sẵn kèm audio, hoặc tải danh sách từ vựng miễn phí để dùng ở bất cứ đâu.
Bắt đầu học HSK 1