Recense
Đăng nhậpBắt đầu

Danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ: 150 từ mới

Cập nhật 2026-08-01

Đây là 150 từ mới của HSK cấp 2, cộng thêm vào những gì bạn đã học ở HSK 1. Mỗi từ đều có pinyin, nghĩa tiếng Anh, câu ví dụ và audio bản ngữ.

HSK 2 dành cho ai

HSK 2 là cấp thứ hai trong sáu cấp chính thức, dành cho người đã học xong 150 từ của HSK 1 và sẵn sàng cho câu dài hơn, so sánh, và nhiều tình huống đời thường hơn. Đây cũng là vốn từ mà kỳ thi HSK 2 chính thức yêu cầu.

HSK 2 liên quan thế nào đến các cấp khác

HSK 2 thêm 150 từ mới vào 150 từ của HSK 1, nâng tổng số lên 300. HSK 3 sau đó thêm 300 từ nữa, nâng lên 600, và các cấp cứ cộng dồn như vậy cho đến khi HSK 4 đạt 1.200 từ. Một lưu ý về cách đếm: danh sách chính thức có 150 mục nhưng bộ thẻ có 151 thẻ, vì hai mục là cặp từ hô ứng, mỗi vế cần một thẻ riêng, còn hai lần xuất hiện của 对 dùng chung một thẻ.

Câu ví dụ và audio

Mỗi từ có một câu ví dụ riêng, kèm bản dịch và audio bản ngữ cho cả từ và câu. Bấm nghe để nghe cách phát âm trước khi ghi nhớ: audio được tạo tự động nên từ nào cũng có.

Tải bộ thẻ Anki (.apkg)Tải CSV

Miễn phí, không cần tài khoản. Văn bản theo giấy phép CC BY 4.0. Audio là giọng tổng hợp, dùng để học.

Từ, Pinyin, Nghĩa, Ví dụ
TừPinyinNghĩaVí dụ
nínông; bà; quý vị [xưng hô lịch sự]好,请坐。
Nín hǎo, qǐng zuò.
Hello, please have a seat.
nó [đồ vật, con vật]这是我的猫,叫小白。
Zhè shì wǒ de māo, tā jiào Xiǎobái.
This is my cat, it is called Xiaobai.
大家
dàjiāmọi người大家都是好朋友。
Dàjiā dōu shì hǎo péngyou.
We are all good friends.
nánnam; đàn ông这个学校的学生很多。
Zhège xuéxiào de nán xuésheng hěn duō.
This school has a lot of male students.
nữ; phụ nữ这个医生很忙。
Zhège nǚ yīshēng hěn máng.
This female doctor is very busy.
孩子
háiziđứa trẻ; con那个孩子在看书。
Nàge háizi zài kàn shū.
That child is reading.
哥哥
gēgeanh trai哥哥在北京工作。
Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.
My older brother works in Beijing.
姐姐
jiějiechị gái姐姐是老师。
Wǒ jiějie shì lǎoshī.
My older sister is a teacher.
弟弟
dìdiem trai弟弟八岁了。
Wǒ dìdi bā suì le.
My younger brother is eight years old now.
妹妹
mèimeiem gái妹妹喜欢跳舞。
Wǒ mèimei xǐhuan tiàowǔ.
My younger sister likes dancing.
丈夫
zhàngfuchồng丈夫也是医生。
Tā zhàngfu yě shì yīshēng.
Her husband is a doctor too.
妻子
qīzivợ我的妻子会做中国菜。
Wǒ de qīzi huì zuò Zhōngguó cài.
My wife can cook Chinese food.
服务员
fúwùyuánnhân viên phục vụ; phục vụ bàn服务员,请给我一杯茶。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi chá.
Waiter, a cup of tea please.
xìnghọ; mang họ là王,叫王小明。
Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Xiǎomíng.
My surname is Wang, I am called Wang Xiaoming.
介绍
jièshàogiới thiệu我来介绍一下我的朋友。
Wǒ lái jièshào yíxià wǒ de péngyou.
Let me introduce my friend.
告诉
gàosunói cho biết; bảo告诉我你的名字。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.
Please tell me your name.
说话
shuōhuànói chuyện; nói说话很快。
Tā shuōhuà hěn kuài.
He talks fast.
wènhỏi我想你一个问题。
Wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí.
I would like to ask you a question.
帮助
bāngzhùgiúp đỡ; sự giúp đỡ我想帮助我的同学。
Wǒ xiǎng bāngzhù wǒ de tóngxué.
I want to help my classmate.
ràngđể cho; bảo [ai làm gì]妈妈不我看电视。
Māma bú ràng wǒ kàn diànshì.
Mom will not let me watch TV.
sòngtặng; tiễn了妹妹一本书。
Wǒ sòng le mèimei yì běn shū.
I gave my younger sister a book.
xiàocười; mỉm cười孩子们都了。
Háizimen dōu xiào le.
The children all laughed.
wánchơi; vui chơi我们在家电脑。
Wǒmen zài jiā wán diànnǎo.
We play on the computer at home.
一起
yìqǐcùng nhau我们一起去看电影吧。
Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Let's go and see a movie together.
唱歌
chànggēhát我姐姐很喜欢唱歌
Wǒ jiějie hěn xǐhuan chànggē.
My older sister loves singing.
跳舞
tiàowǔnhảy múa; khiêu vũ跳舞跳得很好。
Tā tiàowǔ tiào de hěn hǎo.
She dances very well.
快乐
kuàilèvui vẻ; vui sướng生日快乐
Shēngrì kuàilè!
Happy birthday!
生日
shēngrìsinh nhật今天是我妈妈的生日
Jīntiān shì wǒ māma de shēngrì.
Today is my mom's birthday.
希望
xīwànghy vọng; niềm hy vọng希望明天不下雨。
Wǒ xīwàng míngtiān bú xiàyǔ.
I hope it will not rain tomorrow.
měimỗi; mọi天都喝水。
Wǒ měitiān dōu hē shuǐ.
I drink water every day.
房间
fángjiāncăn phòng; phòng我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
My room is small.
méncửa; cổng教室的开着。
Jiàoshì de mén kāi zhe.
The classroom door is open.
教室
jiàoshìphòng học; lớp học教室里有很多学生。
Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuésheng.
There are a lot of students in the classroom.
公司
gōngsīcông ty我爸爸在这个公司工作。
Wǒ bàba zài zhège gōngsī gōngzuò.
My dad works at this company.
宾馆
bīnguǎnkhách sạn; nhà khách这个宾馆离机场很近。
Zhège bīnguǎn lí jīchǎng hěn jìn.
This hotel is close to the airport.
机场
jīchǎngsân bay我们坐出租车去机场
Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.
We are taking a taxi to the airport.
火车站
huǒchēzhànga tàu hỏa火车站在医院后面。
Huǒchēzhàn zài yīyuàn hòumiàn.
The train station is behind the hospital.
公共汽车
gōnggòng qìchēxe buýt我每天坐公共汽车上班。
Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān.
I take the bus to work every day.
đường; con đường请问,去火车站的怎么走?
Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn de lù zěnme zǒu?
Excuse me, which way is it to the train station?
旅游
lǚyóudu lịch; chuyến du lịch我想去中国旅游
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.
I want to travel to China.
piào今天的电影很便宜。
Jīntiān de diànyǐng piào hěn piányi.
Today's movie tickets are cheap.
左边
zuǒbianbên trái; phía trái商店在医院左边
Shāngdiàn zài yīyuàn zuǒbian.
The shop is on the left of the hospital.
右边
yòubianbên phải; phía phải我家在学校右边
Wǒ jiā zài xuéxiào yòubian.
My home is on the right of the school.
旁边
pángbiānbên cạnh他坐在我旁边
Tā zuò zài wǒ pángbiān.
He is sitting next to me.
wàingoài; bên ngoài面很冷,快进来。
Wàimiàn hěn lěng, kuài jìnlái.
It is cold outside, come in quickly.
jìngần我家离学校很
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
My home is close to the school.
yuǎnxa机场离这儿吗?
Jīchǎng lí zhèr yuǎn ma?
Is the airport far from here?
cách [chỉ khoảng cách]我们的公司火车站不远。
Wǒmen de gōngsī lí huǒchēzhàn bù yuǎn.
Our company is not far from the train station.
wǎngvề phía; hướng về前面走。
Qǐng wǎng qiánmiàn zǒu.
Please walk toward the front.
cóngtừ北京来。
Wǒ cóng Běijīng lái.
I come from Beijing.
dàođến nơi; tới nơi; cho đến火车快了。
Huǒchē kuài dào le.
The train is about to arrive.
jìnvào; đi vào
Qǐng jìn!
Come in, please!
chūra; đi ra门了。
Tā chū mén le.
He has gone out.
zǒuđi bộ; rời đi我们路去学校。
Wǒmen zǒu lù qù xuéxiào.
We walk to school.
跑步
pǎobùchạy bộ我每天早上跑步
Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù.
I go running every morning.
děngđợi; chờ我一下。
Qǐng děng wǒ yíxià.
Please wait for me a moment.
zhǎotìm; tìm thấy我在我的手机。
Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.
I am looking for my phone.
kuàinhanh; mau; sắp他走得很
Tā zǒu de hěn kuài.
He walks fast.
mànchậm他吃饭吃得很
Tā chīfàn chī de hěn màn.
He eats slowly.
chángdài从我家到公司的路很
Cóng wǒ jiā dào gōngsī de lù hěn cháng.
The road from my home to the company is long.
鸡蛋
jīdàntrứng gà我早上吃两个鸡蛋
Wǒ zǎoshang chī liǎng ge jīdàn.
I eat two eggs in the morning.
牛奶
niúnǎisữa bò; sữa弟弟每天喝牛奶
Dìdi měitiān hē niúnǎi.
My younger brother drinks milk every day.
面条
miàntiáomì sợi; mì这家饭店的面条很好吃。
Zhè jiā fàndiàn de miàntiáo hěn hǎochī.
The noodles at this restaurant are delicious.
羊肉
yángròuthịt cừu我不喜欢吃羊肉
Wǒ bù xǐhuan chī yángròu.
I do not like eating lamb.
con cá; cá妈妈做的非常好吃。
Māma zuò de yú fēicháng hǎochī.
The fish my mom makes is extremely tasty.
西瓜
xīguādưa hấu这个西瓜很大。
Zhège xīguā hěn dà.
This watermelon is big.
咖啡
kāfēicà phê我想喝一杯咖啡
Wǒ xiǎng hē yì bēi kāfēi.
I would like a cup of coffee.
好吃
hǎochīngon这些菜都很好吃
Zhèxiē cài dōu hěn hǎochī.
These dishes are all delicious.
màibán那个商店水果。
Nàge shāngdiàn mài shuǐguǒ.
That shop sells fruit.
便宜
piányirẻ这件衣服很便宜
Zhè jiàn yīfu hěn piányi.
This piece of clothing is cheap.
guìđắt; mắc这个手机太了。
Zhège shǒujī tài guì le.
This phone is too expensive.
gěicho; đưa cho; cho [chỉ người nhận]我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Please give me a glass of water.
穿
chuānmặc; đi [giày]今天很冷,多穿点儿衣服。
Jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfu.
It is cold today, wear more clothes.
rửa; giặt我在衣服。
Wǒ zài xǐ yīfu.
I am washing clothes.
颜色
yánsèmàu sắc; màu你喜欢什么颜色
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
What color do you like?
hóngđỏ我买了一件衣服。
Wǒ mǎi le yí jiàn hóng yīfu.
I bought a red piece of clothing.
báitrắng他穿着衣服。
Tā chuān zhe bái yīfu.
He is wearing white clothes.
hēiđen; tối他的手机是的。
Tā de shǒujī shì hēi de.
His phone is black.
xīnmới这是我的手表。
Zhè shì wǒ de xīn shǒubiǎo.
This is my new watch.
jiànlượng từ cho quần áo và sự việc我买了两衣服。
Wǒ mǎi le liǎng jiàn yīfu.
I bought two pieces of clothing.
bǎitrăm这本书一块钱。
Zhè běn shū yì bǎi kuài qián.
This book costs one hundred yuan.
qiānnghìn; ngàn这个电脑三块。
Zhège diànnǎo sān qiān kuài.
This computer is three thousand yuan.
língkhông [số 0]现在是十点五分。
Xiànzài shì shí diǎn líng wǔ fēn.
It is five past ten now.
liǎnghai [trước lượng từ]我有个妹妹。
Wǒ yǒu liǎng ge mèimei.
I have two younger sisters.
lần; lượt我去过北京两
Wǒ qù guo Běijīng liǎng cì.
I have been to Beijing twice.
第一
dìyīthứ nhất; đầu tiên这是我第一次坐飞机。
Zhè shì wǒ dìyī cì zuò fēijī.
This is my first time on a plane.
手机
shǒujīđiện thoại di động你的手机是什么颜色的?
Nǐ de shǒujī shì shénme yánsè de?
What color is your phone?
手表
shǒubiǎođồng hồ đeo tay他的手表很贵。
Tā de shǒubiǎo hěn guì.
His watch is expensive.
铅笔
qiānbǐbút chì这些铅笔都很便宜。
Zhèxiē qiānbǐ dōu hěn piányi.
These pencils are all cheap.
报纸
bàozhǐbáo; tờ báo爸爸每天早上看报纸
Bàba měitiān zǎoshang kàn bàozhǐ.
Dad reads the newspaper every morning.
早上
zǎoshangbuổi sáng [sớm]早上好!
Zǎoshang hǎo!
Good morning!
晚上
wǎnshangbuổi tối; ban đêm我们晚上七点吃饭。
Wǒmen wǎnshang qī diǎn chīfàn.
We have dinner at seven in the evening.
小时
xiǎoshítiếng; giờ [khoảng thời gian]我每天学习两个小时
Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
I study for two hours every day.
时间
shíjiānthời gian你今天有时间吗?
Nǐ jīntiān yǒu shíjiān ma?
Do you have time today?
去年
qùniánnăm ngoái去年我去了中国。
Qùnián wǒ qù le Zhōngguó.
I went to China last year.
ngày; ngày tháng今天是六月八
Jīntiān shì liù yuè bā rì.
Today is the eighth of June.
已经
yǐjīngđã; đã... rồi已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
He has already gone home.
正在
zhèngzàiđang [làm gì đó]妈妈正在做菜。
Māma zhèngzài zuò cài.
Mom is cooking right now.
起床
qǐchuángthức dậy; ngủ dậy我每天六点起床
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
I get up at six every day.
休息
xiūxinghỉ ngơi你累了,休息一下吧。
Nǐ lèi le, xiūxi yíxià ba.
You are tired, take a break.
上班
shàngbānđi làm我爸爸八点去上班
Wǒ bàba bā diǎn qù shàngbān.
My dad goes to work at eight.
tiết học; bài học我们上午有汉语
Wǒmen shàngwǔ yǒu Hànyǔ kè.
We have Chinese class in the morning.
考试
kǎoshìkỳ thi; thi明天我们有考试
Míngtiān wǒmen yǒu kǎoshì.
We have an exam tomorrow.
bài tập; câu hỏi [trong đề thi]这些我都会做。
Zhèxiē tí wǒ dōu huì zuò.
I can do all of these questions.
问题
wèntícâu hỏi; vấn đề老师,我有一个问题
Lǎoshī, wǒ yǒu yí ge wèntí.
Teacher, I have a question.
事情
shìqingviệc; chuyện我今天有很多事情要做。
Wǒ jīntiān yǒu hěn duō shìqing yào zuò.
I have a lot of things to do today.
准备
zhǔnbèichuẩn bị我在准备明天的考试。
Wǒ zài zhǔnbèi míngtiān de kǎoshì.
I am preparing for tomorrow's exam.
身体
shēntǐcơ thể; sức khỏe运动对身体很好。
Yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo.
Exercise is good for your health.
眼睛
yǎnjingmắt; con mắt她的眼睛很漂亮。
Tā de yǎnjing hěn piàoliang.
Her eyes are beautiful.
生病
shēngbìngbị ốm; bị bệnh我妹妹生病了,不能去学校。
Wǒ mèimei shēngbìng le, bù néng qù xuéxiào.
My younger sister is sick and cannot go to school.
yàothuốc医生让我吃这个
Yīshēng ràng wǒ chī zhège yào.
The doctor told me to take this medicine.
运动
yùndòngtập thể dục; thể thao我哥哥很喜欢运动
Wǒ gēge hěn xǐhuan yùndòng.
My older brother really likes sports.
游泳
yóuyǒngbơi; bơi lội游泳游得很快。
Tā yóuyǒng yóu de hěn kuài.
He swims fast.
踢足球
tī zúqiúđá bóng; chơi bóng đá弟弟和同学一起踢足球
Dìdi hé tóngxué yìqǐ tī zúqiú.
My younger brother plays soccer with his classmates.
打篮球
dǎ lánqiúchơi bóng rổ我每个星期都打篮球
Wǒ měi ge xīngqī dōu dǎ lánqiú.
I play basketball every week.
xuětuyết今天下了。
Jīntiān xià xuě le.
It snowed today.
qíngnắng; trời quang明天是天。
Míngtiān shì qíng tiān.
Tomorrow will be a sunny day.
yīnâm u; nhiều mây今天是天。
Jīntiān shì yīn tiān.
It is cloudy today.
mángbận; bận rộn我爸爸工作很
Wǒ bàba gōngzuò hěn máng.
My dad is very busy at work.
lèimệt走了一天,我很
Zǒu le yì tiān, wǒ hěn lèi.
After walking all day, I am tired.
gāocao我哥哥比我
Wǒ gēge bǐ wǒ gāo.
My older brother is taller than me.
cuòsai; lỗi这个字你写了。
Zhège zì nǐ xiě cuò le.
You wrote this character wrong.
非常
fēichángvô cùng; rất今天的菜非常好。
Jīntiān de cài fēicháng hǎo.
Today's food is extremely good.
zhēnthật; thật sự你的房间漂亮!
Nǐ de fángjiān zhēn piàoliang!
Your room is really pretty!
zuìnhất [so sánh nhất]喜欢喝咖啡。
Wǒ zuì xǐhuan hē kāfēi.
What I like drinking most is coffee.
觉得
juédecảm thấy; thấy rằng觉得这本书很好。
Wǒ juéde zhè běn shū hěn hǎo.
I think this book is good.
知道
zhīdaobiết我不知道他的名字。
Wǒ bù zhīdao tā de míngzi.
I do not know his name.
意思
yìsiý nghĩa; ý这个字是什么意思
Zhège zì shì shénme yìsi?
What does this character mean?
dǒnghiểu老师说的话我都
Lǎoshī shuō de huà wǒ dōu dǒng.
I understand everything the teacher says.
可以
kěyǐđược phép; có thể可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
May I sit here?
可能
kěnéngcó lẽ; có thể可能已经走了。
Tā kěnéng yǐjīng zǒu le.
He may have already left.
yàomuốn; sẽ一杯咖啡。
Wǒ yào yì bēi kāfēi.
I would like a cup of coffee.
开始
kāishǐbắt đầu电影八点开始
Diànyǐng bā diǎn kāishǐ.
The movie starts at eight.
wánxong; hết我看那本书了。
Wǒ kàn wán nà běn shū le.
I have finished reading that book.
batrợ từ làm dịu lời đề nghị我们走
Wǒmen zǒu ba!
Let's go!
detrợ từ đứng trước bổ ngữ trình độ他汉语说很好。
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
He speaks Chinese very well.
zhetrợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn他坐看电视。
Tā zuò zhe kàn diànshì.
He sits and watches TV.
guòqua; đi qua; trợ từ chỉ kinh nghiệm đã trải qua我吃中国菜。
Wǒ chī guo Zhōngguó cài.
I have eaten Chinese food before.
hơn [khi so sánh]; so sánh今天昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Today is colder than yesterday.
duìđúng; chính xác; đối với你写的字都
Nǐ xiě de zì dōu duì.
All the characters you wrote are correct.
jiùliền; ngay; thì我吃完饭去学校。
Wǒ chī wán fàn jiù qù xuéxiào.
I will go to school right after I finish eating.
háivẫn; còn; nữa我们没有吃饭。
Wǒmen hái méiyǒu chīfàn.
We have not eaten yet.
cũng我是学生,他是学生。
Wǒ shì xuésheng, tā yě shì xuésheng.
I am a student, and he is a student too.
biéđừng [dùng để khuyên]看电视了,快去睡觉。
Bié kàn diànshì le, kuài qù shuìjiào.
Stop watching TV, go to bed.
zàilại; lần nữa说一次。
Qǐng zài shuō yí cì.
Please say it one more time.
为什么
wèishénmetại sao; vì sao为什么不去?
Nǐ wèishénme bú qù?
Why are you not going?
因为
yīnwèibởi vì; vì我没去,因为我生病了。
Wǒ méi qù, yīnwèi wǒ shēngbìng le.
I did not go, because I was sick.
所以
suǒyǐcho nên; vì vậy天气不好,所以我们没去旅游。
Tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒmen méi qù lǚyóu.
The weather was bad, so we did not go travelling.
虽然
suīrántuy; mặc dù虽然很累,但是我很快乐。
Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn kuàilè.
Although I am tired, I am happy.
但是
dànshìnhưng; nhưng mà我想去,但是没有时间。
Wǒ xiǎng qù, dànshì méiyǒu shíjiān.
I want to go, but I do not have time.
一下
yíxiàmột lát; một chút [làm dịu động từ]请看一下这个字。
Qǐng kàn yíxià zhège zì.
Please take a look at this character.

Cách học danh sách này

150 từ này mở rộng HSK 1 sang những tình huống đời thường hơn: so sánh, vị trí, kế hoạch, và câu hỏi phức tạp hơn. Học ngay sau khi xong danh sách HSK 1, hoặc học song song khi nền tảng đã vững.

Mỗi bộ thẻ theo chủ đề có khoảng 30 từ, và nhịp độ mặc định của Recense là 20 thẻ mới mỗi ngày được tính riêng cho từng bộ, nên bạn học hết một bộ trong hai ngày. Thêm lần lượt từng bộ để giữ lượng bài mỗi ngày ổn định, hoặc thêm cả năm bộ cùng lúc để đi nhanh hơn. Dù chọn cách nào, các thẻ vẫn tiếp tục quay lại theo lịch riêng của FSRS, ngày càng giãn ra mỗi khi bạn nhớ đúng một từ; bạn có thể tăng giảm nhịp độ này bất cứ lúc nào trong Cài đặt.

Câu hỏi thường gặp

HSK 2 có bao nhiêu từ?
HSK cấp 2 thêm 150 từ mới vào 150 từ của HSK 1, nâng tổng số lên 300. Danh sách này gồm 150 từ mới của HSK 2.
Đây có phải danh sách HSK 2 chính thức không?
Đúng vậy. Từng từ đều được đối chiếu với từ vựng HSK 2.0 chính thức cho cấp 2, không thêm cũng không bớt. Câu ví dụ và audio là do chúng tôi tự biên soạn để hỗ trợ việc học, không sao chép từ đề thi.
Tôi có thể dùng danh sách này trong Anki không?
Có. Tải file .apkg miễn phí ngay trên trang này và nhập vào Anki như bất kỳ bộ thẻ nào khác. Nếu không muốn tự cấu hình FSRS, bạn có thể học cùng danh sách này ngay trên Recense.
Danh sách này có miễn phí không?
Có. Tải file .apkg và CSV không tốn phí và không cần tài khoản, còn học danh sách này trên Recense đã có sẵn trong gói Free.
Tôi có cần học xong HSK 1 trước không?
Không bắt buộc, nhưng HSK 2 giả định bạn đã biết 150 từ của HSK 1. Nếu pinyin và mẫu câu cơ bản còn xa lạ với bạn, hãy bắt đầu từ danh sách HSK 1 trước.

Học những từ này bằng lặp lại ngắt quãng

Học thử miễn phí

Học danh sách từ vựng HSK 2 bằng lặp lại ngắt quãng

Nhập cả 150 từ vào Recense thành một bộ thẻ dựng sẵn kèm audio, hoặc tải danh sách từ vựng miễn phí để dùng ở bất cứ đâu.

Bắt đầu học HSK 2