Danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ: 150 từ mới
Cập nhật 2026-08-01
Đây là 150 từ mới của HSK cấp 2, cộng thêm vào những gì bạn đã học ở HSK 1. Mỗi từ đều có pinyin, nghĩa tiếng Anh, câu ví dụ và audio bản ngữ.
HSK 2 dành cho ai
HSK 2 là cấp thứ hai trong sáu cấp chính thức, dành cho người đã học xong 150 từ của HSK 1 và sẵn sàng cho câu dài hơn, so sánh, và nhiều tình huống đời thường hơn. Đây cũng là vốn từ mà kỳ thi HSK 2 chính thức yêu cầu.
HSK 2 liên quan thế nào đến các cấp khác
HSK 2 thêm 150 từ mới vào 150 từ của HSK 1, nâng tổng số lên 300. HSK 3 sau đó thêm 300 từ nữa, nâng lên 600, và các cấp cứ cộng dồn như vậy cho đến khi HSK 4 đạt 1.200 từ. Một lưu ý về cách đếm: danh sách chính thức có 150 mục nhưng bộ thẻ có 151 thẻ, vì hai mục là cặp từ hô ứng, mỗi vế cần một thẻ riêng, còn hai lần xuất hiện của 对 dùng chung một thẻ.
Câu ví dụ và audio
Mỗi từ có một câu ví dụ riêng, kèm bản dịch và audio bản ngữ cho cả từ và câu. Bấm nghe để nghe cách phát âm trước khi ghi nhớ: audio được tạo tự động nên từ nào cũng có.
Miễn phí, không cần tài khoản. Văn bản theo giấy phép CC BY 4.0. Audio là giọng tổng hợp, dùng để học.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
您 | nín | ông; bà; quý vị [xưng hô lịch sự] | 您好,请坐。 Nín hǎo, qǐng zuò. Hello, please have a seat. |
它 | tā | nó [đồ vật, con vật] | 这是我的猫,它叫小白。 Zhè shì wǒ de māo, tā jiào Xiǎobái. This is my cat, it is called Xiaobai. |
大家 | dàjiā | mọi người | 大家都是好朋友。 Dàjiā dōu shì hǎo péngyou. We are all good friends. |
男 | nán | nam; đàn ông | 这个学校的男学生很多。 Zhège xuéxiào de nán xuésheng hěn duō. This school has a lot of male students. |
女 | nǚ | nữ; phụ nữ | 这个女医生很忙。 Zhège nǚ yīshēng hěn máng. This female doctor is very busy. |
孩子 | háizi | đứa trẻ; con | 那个孩子在看书。 Nàge háizi zài kàn shū. That child is reading. |
哥哥 | gēge | anh trai | 我哥哥在北京工作。 Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò. My older brother works in Beijing. |
姐姐 | jiějie | chị gái | 我姐姐是老师。 Wǒ jiějie shì lǎoshī. My older sister is a teacher. |
弟弟 | dìdi | em trai | 我弟弟八岁了。 Wǒ dìdi bā suì le. My younger brother is eight years old now. |
妹妹 | mèimei | em gái | 我妹妹喜欢跳舞。 Wǒ mèimei xǐhuan tiàowǔ. My younger sister likes dancing. |
丈夫 | zhàngfu | chồng | 她丈夫也是医生。 Tā zhàngfu yě shì yīshēng. Her husband is a doctor too. |
妻子 | qīzi | vợ | 我的妻子会做中国菜。 Wǒ de qīzi huì zuò Zhōngguó cài. My wife can cook Chinese food. |
服务员 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ; phục vụ bàn | 服务员,请给我一杯茶。 Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi chá. Waiter, a cup of tea please. |
姓 | xìng | họ; mang họ là | 我姓王,叫王小明。 Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Xiǎomíng. My surname is Wang, I am called Wang Xiaoming. |
介绍 | jièshào | giới thiệu | 我来介绍一下我的朋友。 Wǒ lái jièshào yíxià wǒ de péngyou. Let me introduce my friend. |
告诉 | gàosu | nói cho biết; bảo | 请告诉我你的名字。 Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi. Please tell me your name. |
说话 | shuōhuà | nói chuyện; nói | 他说话很快。 Tā shuōhuà hěn kuài. He talks fast. |
问 | wèn | hỏi | 我想问你一个问题。 Wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí. I would like to ask you a question. |
帮助 | bāngzhù | giúp đỡ; sự giúp đỡ | 我想帮助我的同学。 Wǒ xiǎng bāngzhù wǒ de tóngxué. I want to help my classmate. |
让 | ràng | để cho; bảo [ai làm gì] | 妈妈不让我看电视。 Māma bú ràng wǒ kàn diànshì. Mom will not let me watch TV. |
送 | sòng | tặng; tiễn | 我送了妹妹一本书。 Wǒ sòng le mèimei yì běn shū. I gave my younger sister a book. |
笑 | xiào | cười; mỉm cười | 孩子们都笑了。 Háizimen dōu xiào le. The children all laughed. |
玩 | wán | chơi; vui chơi | 我们在家玩电脑。 Wǒmen zài jiā wán diànnǎo. We play on the computer at home. |
一起 | yìqǐ | cùng nhau | 我们一起去看电影吧。 Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba. Let's go and see a movie together. |
唱歌 | chànggē | hát | 我姐姐很喜欢唱歌。 Wǒ jiějie hěn xǐhuan chànggē. My older sister loves singing. |
跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa; khiêu vũ | 她跳舞跳得很好。 Tā tiàowǔ tiào de hěn hǎo. She dances very well. |
快乐 | kuàilè | vui vẻ; vui sướng | 生日快乐! Shēngrì kuàilè! Happy birthday! |
生日 | shēngrì | sinh nhật | 今天是我妈妈的生日。 Jīntiān shì wǒ māma de shēngrì. Today is my mom's birthday. |
希望 | xīwàng | hy vọng; niềm hy vọng | 我希望明天不下雨。 Wǒ xīwàng míngtiān bú xiàyǔ. I hope it will not rain tomorrow. |
每 | měi | mỗi; mọi | 我每天都喝水。 Wǒ měitiān dōu hē shuǐ. I drink water every day. |
房间 | fángjiān | căn phòng; phòng | 我的房间很小。 Wǒ de fángjiān hěn xiǎo. My room is small. |
门 | mén | cửa; cổng | 教室的门开着。 Jiàoshì de mén kāi zhe. The classroom door is open. |
教室 | jiàoshì | phòng học; lớp học | 教室里有很多学生。 Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuésheng. There are a lot of students in the classroom. |
公司 | gōngsī | công ty | 我爸爸在这个公司工作。 Wǒ bàba zài zhège gōngsī gōngzuò. My dad works at this company. |
宾馆 | bīnguǎn | khách sạn; nhà khách | 这个宾馆离机场很近。 Zhège bīnguǎn lí jīchǎng hěn jìn. This hotel is close to the airport. |
机场 | jīchǎng | sân bay | 我们坐出租车去机场。 Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng. We are taking a taxi to the airport. |
火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu hỏa | 火车站在医院后面。 Huǒchēzhàn zài yīyuàn hòumiàn. The train station is behind the hospital. |
公共汽车 | gōnggòng qìchē | xe buýt | 我每天坐公共汽车上班。 Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān. I take the bus to work every day. |
路 | lù | đường; con đường | 请问,去火车站的路怎么走? Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn de lù zěnme zǒu? Excuse me, which way is it to the train station? |
旅游 | lǚyóu | du lịch; chuyến du lịch | 我想去中国旅游。 Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu. I want to travel to China. |
票 | piào | vé | 今天的电影票很便宜。 Jīntiān de diànyǐng piào hěn piányi. Today's movie tickets are cheap. |
左边 | zuǒbian | bên trái; phía trái | 商店在医院左边。 Shāngdiàn zài yīyuàn zuǒbian. The shop is on the left of the hospital. |
右边 | yòubian | bên phải; phía phải | 我家在学校右边。 Wǒ jiā zài xuéxiào yòubian. My home is on the right of the school. |
旁边 | pángbiān | bên cạnh | 他坐在我旁边。 Tā zuò zài wǒ pángbiān. He is sitting next to me. |
外 | wài | ngoài; bên ngoài | 外面很冷,快进来。 Wàimiàn hěn lěng, kuài jìnlái. It is cold outside, come in quickly. |
近 | jìn | gần | 我家离学校很近。 Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn. My home is close to the school. |
远 | yuǎn | xa | 机场离这儿远吗? Jīchǎng lí zhèr yuǎn ma? Is the airport far from here? |
离 | lí | cách [chỉ khoảng cách] | 我们的公司离火车站不远。 Wǒmen de gōngsī lí huǒchēzhàn bù yuǎn. Our company is not far from the train station. |
往 | wǎng | về phía; hướng về | 请往前面走。 Qǐng wǎng qiánmiàn zǒu. Please walk toward the front. |
从 | cóng | từ | 我从北京来。 Wǒ cóng Běijīng lái. I come from Beijing. |
到 | dào | đến nơi; tới nơi; cho đến | 火车快到了。 Huǒchē kuài dào le. The train is about to arrive. |
进 | jìn | vào; đi vào | 请进! Qǐng jìn! Come in, please! |
出 | chū | ra; đi ra | 他出门了。 Tā chū mén le. He has gone out. |
走 | zǒu | đi bộ; rời đi | 我们走路去学校。 Wǒmen zǒu lù qù xuéxiào. We walk to school. |
跑步 | pǎobù | chạy bộ | 我每天早上跑步。 Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù. I go running every morning. |
等 | děng | đợi; chờ | 请等我一下。 Qǐng děng wǒ yíxià. Please wait for me a moment. |
找 | zhǎo | tìm; tìm thấy | 我在找我的手机。 Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī. I am looking for my phone. |
快 | kuài | nhanh; mau; sắp | 他走得很快。 Tā zǒu de hěn kuài. He walks fast. |
慢 | màn | chậm | 他吃饭吃得很慢。 Tā chīfàn chī de hěn màn. He eats slowly. |
长 | cháng | dài | 从我家到公司的路很长。 Cóng wǒ jiā dào gōngsī de lù hěn cháng. The road from my home to the company is long. |
鸡蛋 | jīdàn | trứng gà | 我早上吃两个鸡蛋。 Wǒ zǎoshang chī liǎng ge jīdàn. I eat two eggs in the morning. |
牛奶 | niúnǎi | sữa bò; sữa | 弟弟每天喝牛奶。 Dìdi měitiān hē niúnǎi. My younger brother drinks milk every day. |
面条 | miàntiáo | mì sợi; mì | 这家饭店的面条很好吃。 Zhè jiā fàndiàn de miàntiáo hěn hǎochī. The noodles at this restaurant are delicious. |
羊肉 | yángròu | thịt cừu | 我不喜欢吃羊肉。 Wǒ bù xǐhuan chī yángròu. I do not like eating lamb. |
鱼 | yú | con cá; cá | 妈妈做的鱼非常好吃。 Māma zuò de yú fēicháng hǎochī. The fish my mom makes is extremely tasty. |
西瓜 | xīguā | dưa hấu | 这个西瓜很大。 Zhège xīguā hěn dà. This watermelon is big. |
咖啡 | kāfēi | cà phê | 我想喝一杯咖啡。 Wǒ xiǎng hē yì bēi kāfēi. I would like a cup of coffee. |
好吃 | hǎochī | ngon | 这些菜都很好吃。 Zhèxiē cài dōu hěn hǎochī. These dishes are all delicious. |
卖 | mài | bán | 那个商店卖水果。 Nàge shāngdiàn mài shuǐguǒ. That shop sells fruit. |
便宜 | piányi | rẻ | 这件衣服很便宜。 Zhè jiàn yīfu hěn piányi. This piece of clothing is cheap. |
贵 | guì | đắt; mắc | 这个手机太贵了。 Zhège shǒujī tài guì le. This phone is too expensive. |
给 | gěi | cho; đưa cho; cho [chỉ người nhận] | 请给我一杯水。 Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ. Please give me a glass of water. |
穿 | chuān | mặc; đi [giày] | 今天很冷,多穿点儿衣服。 Jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfu. It is cold today, wear more clothes. |
洗 | xǐ | rửa; giặt | 我在洗衣服。 Wǒ zài xǐ yīfu. I am washing clothes. |
颜色 | yánsè | màu sắc; màu | 你喜欢什么颜色? Nǐ xǐhuan shénme yánsè? What color do you like? |
红 | hóng | đỏ | 我买了一件红衣服。 Wǒ mǎi le yí jiàn hóng yīfu. I bought a red piece of clothing. |
白 | bái | trắng | 他穿着白衣服。 Tā chuān zhe bái yīfu. He is wearing white clothes. |
黑 | hēi | đen; tối | 他的手机是黑的。 Tā de shǒujī shì hēi de. His phone is black. |
新 | xīn | mới | 这是我的新手表。 Zhè shì wǒ de xīn shǒubiǎo. This is my new watch. |
件 | jiàn | lượng từ cho quần áo và sự việc | 我买了两件衣服。 Wǒ mǎi le liǎng jiàn yīfu. I bought two pieces of clothing. |
百 | bǎi | trăm | 这本书一百块钱。 Zhè běn shū yì bǎi kuài qián. This book costs one hundred yuan. |
千 | qiān | nghìn; ngàn | 这个电脑三千块。 Zhège diànnǎo sān qiān kuài. This computer is three thousand yuan. |
零 | líng | không [số 0] | 现在是十点零五分。 Xiànzài shì shí diǎn líng wǔ fēn. It is five past ten now. |
两 | liǎng | hai [trước lượng từ] | 我有两个妹妹。 Wǒ yǒu liǎng ge mèimei. I have two younger sisters. |
次 | cì | lần; lượt | 我去过北京两次。 Wǒ qù guo Běijīng liǎng cì. I have been to Beijing twice. |
第一 | dìyī | thứ nhất; đầu tiên | 这是我第一次坐飞机。 Zhè shì wǒ dìyī cì zuò fēijī. This is my first time on a plane. |
手机 | shǒujī | điện thoại di động | 你的手机是什么颜色的? Nǐ de shǒujī shì shénme yánsè de? What color is your phone? |
手表 | shǒubiǎo | đồng hồ đeo tay | 他的手表很贵。 Tā de shǒubiǎo hěn guì. His watch is expensive. |
铅笔 | qiānbǐ | bút chì | 这些铅笔都很便宜。 Zhèxiē qiānbǐ dōu hěn piányi. These pencils are all cheap. |
报纸 | bàozhǐ | báo; tờ báo | 爸爸每天早上看报纸。 Bàba měitiān zǎoshang kàn bàozhǐ. Dad reads the newspaper every morning. |
早上 | zǎoshang | buổi sáng [sớm] | 早上好! Zǎoshang hǎo! Good morning! |
晚上 | wǎnshang | buổi tối; ban đêm | 我们晚上七点吃饭。 Wǒmen wǎnshang qī diǎn chīfàn. We have dinner at seven in the evening. |
小时 | xiǎoshí | tiếng; giờ [khoảng thời gian] | 我每天学习两个小时。 Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí. I study for two hours every day. |
时间 | shíjiān | thời gian | 你今天有时间吗? Nǐ jīntiān yǒu shíjiān ma? Do you have time today? |
去年 | qùnián | năm ngoái | 去年我去了中国。 Qùnián wǒ qù le Zhōngguó. I went to China last year. |
日 | rì | ngày; ngày tháng | 今天是六月八日。 Jīntiān shì liù yuè bā rì. Today is the eighth of June. |
已经 | yǐjīng | đã; đã... rồi | 他已经回家了。 Tā yǐjīng huí jiā le. He has already gone home. |
正在 | zhèngzài | đang [làm gì đó] | 妈妈正在做菜。 Māma zhèngzài zuò cài. Mom is cooking right now. |
起床 | qǐchuáng | thức dậy; ngủ dậy | 我每天六点起床。 Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng. I get up at six every day. |
休息 | xiūxi | nghỉ ngơi | 你累了,休息一下吧。 Nǐ lèi le, xiūxi yíxià ba. You are tired, take a break. |
上班 | shàngbān | đi làm | 我爸爸八点去上班。 Wǒ bàba bā diǎn qù shàngbān. My dad goes to work at eight. |
课 | kè | tiết học; bài học | 我们上午有汉语课。 Wǒmen shàngwǔ yǒu Hànyǔ kè. We have Chinese class in the morning. |
考试 | kǎoshì | kỳ thi; thi | 明天我们有考试。 Míngtiān wǒmen yǒu kǎoshì. We have an exam tomorrow. |
题 | tí | bài tập; câu hỏi [trong đề thi] | 这些题我都会做。 Zhèxiē tí wǒ dōu huì zuò. I can do all of these questions. |
问题 | wèntí | câu hỏi; vấn đề | 老师,我有一个问题。 Lǎoshī, wǒ yǒu yí ge wèntí. Teacher, I have a question. |
事情 | shìqing | việc; chuyện | 我今天有很多事情要做。 Wǒ jīntiān yǒu hěn duō shìqing yào zuò. I have a lot of things to do today. |
准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | 我在准备明天的考试。 Wǒ zài zhǔnbèi míngtiān de kǎoshì. I am preparing for tomorrow's exam. |
身体 | shēntǐ | cơ thể; sức khỏe | 运动对身体很好。 Yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo. Exercise is good for your health. |
眼睛 | yǎnjing | mắt; con mắt | 她的眼睛很漂亮。 Tā de yǎnjing hěn piàoliang. Her eyes are beautiful. |
生病 | shēngbìng | bị ốm; bị bệnh | 我妹妹生病了,不能去学校。 Wǒ mèimei shēngbìng le, bù néng qù xuéxiào. My younger sister is sick and cannot go to school. |
药 | yào | thuốc | 医生让我吃这个药。 Yīshēng ràng wǒ chī zhège yào. The doctor told me to take this medicine. |
运动 | yùndòng | tập thể dục; thể thao | 我哥哥很喜欢运动。 Wǒ gēge hěn xǐhuan yùndòng. My older brother really likes sports. |
游泳 | yóuyǒng | bơi; bơi lội | 他游泳游得很快。 Tā yóuyǒng yóu de hěn kuài. He swims fast. |
踢足球 | tī zúqiú | đá bóng; chơi bóng đá | 弟弟和同学一起踢足球。 Dìdi hé tóngxué yìqǐ tī zúqiú. My younger brother plays soccer with his classmates. |
打篮球 | dǎ lánqiú | chơi bóng rổ | 我每个星期都打篮球。 Wǒ měi ge xīngqī dōu dǎ lánqiú. I play basketball every week. |
雪 | xuě | tuyết | 今天下雪了。 Jīntiān xià xuě le. It snowed today. |
晴 | qíng | nắng; trời quang | 明天是晴天。 Míngtiān shì qíng tiān. Tomorrow will be a sunny day. |
阴 | yīn | âm u; nhiều mây | 今天是阴天。 Jīntiān shì yīn tiān. It is cloudy today. |
忙 | máng | bận; bận rộn | 我爸爸工作很忙。 Wǒ bàba gōngzuò hěn máng. My dad is very busy at work. |
累 | lèi | mệt | 走了一天,我很累。 Zǒu le yì tiān, wǒ hěn lèi. After walking all day, I am tired. |
高 | gāo | cao | 我哥哥比我高。 Wǒ gēge bǐ wǒ gāo. My older brother is taller than me. |
错 | cuò | sai; lỗi | 这个字你写错了。 Zhège zì nǐ xiě cuò le. You wrote this character wrong. |
非常 | fēicháng | vô cùng; rất | 今天的菜非常好。 Jīntiān de cài fēicháng hǎo. Today's food is extremely good. |
真 | zhēn | thật; thật sự | 你的房间真漂亮! Nǐ de fángjiān zhēn piàoliang! Your room is really pretty! |
最 | zuì | nhất [so sánh nhất] | 我最喜欢喝咖啡。 Wǒ zuì xǐhuan hē kāfēi. What I like drinking most is coffee. |
觉得 | juéde | cảm thấy; thấy rằng | 我觉得这本书很好。 Wǒ juéde zhè běn shū hěn hǎo. I think this book is good. |
知道 | zhīdao | biết | 我不知道他的名字。 Wǒ bù zhīdao tā de míngzi. I do not know his name. |
意思 | yìsi | ý nghĩa; ý | 这个字是什么意思? Zhège zì shì shénme yìsi? What does this character mean? |
懂 | dǒng | hiểu | 老师说的话我都懂。 Lǎoshī shuō de huà wǒ dōu dǒng. I understand everything the teacher says. |
可以 | kěyǐ | được phép; có thể | 我可以坐这儿吗? Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma? May I sit here? |
可能 | kěnéng | có lẽ; có thể | 他可能已经走了。 Tā kěnéng yǐjīng zǒu le. He may have already left. |
要 | yào | muốn; sẽ | 我要一杯咖啡。 Wǒ yào yì bēi kāfēi. I would like a cup of coffee. |
开始 | kāishǐ | bắt đầu | 电影八点开始。 Diànyǐng bā diǎn kāishǐ. The movie starts at eight. |
完 | wán | xong; hết | 我看完那本书了。 Wǒ kàn wán nà běn shū le. I have finished reading that book. |
吧 | ba | trợ từ làm dịu lời đề nghị | 我们走吧! Wǒmen zǒu ba! Let's go! |
得 | de | trợ từ đứng trước bổ ngữ trình độ | 他汉语说得很好。 Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo. He speaks Chinese very well. |
着 | zhe | trợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn | 他坐着看电视。 Tā zuò zhe kàn diànshì. He sits and watches TV. |
过 | guò | qua; đi qua; trợ từ chỉ kinh nghiệm đã trải qua | 我吃过中国菜。 Wǒ chī guo Zhōngguó cài. I have eaten Chinese food before. |
比 | bǐ | hơn [khi so sánh]; so sánh | 今天比昨天冷。 Jīntiān bǐ zuótiān lěng. Today is colder than yesterday. |
对 | duì | đúng; chính xác; đối với | 你写的字都对。 Nǐ xiě de zì dōu duì. All the characters you wrote are correct. |
就 | jiù | liền; ngay; thì | 我吃完饭就去学校。 Wǒ chī wán fàn jiù qù xuéxiào. I will go to school right after I finish eating. |
还 | hái | vẫn; còn; nữa | 我们还没有吃饭。 Wǒmen hái méiyǒu chīfàn. We have not eaten yet. |
也 | yě | cũng | 我是学生,他也是学生。 Wǒ shì xuésheng, tā yě shì xuésheng. I am a student, and he is a student too. |
别 | bié | đừng [dùng để khuyên] | 别看电视了,快去睡觉。 Bié kàn diànshì le, kuài qù shuìjiào. Stop watching TV, go to bed. |
再 | zài | lại; lần nữa | 请再说一次。 Qǐng zài shuō yí cì. Please say it one more time. |
为什么 | wèishénme | tại sao; vì sao | 你为什么不去? Nǐ wèishénme bú qù? Why are you not going? |
因为 | yīnwèi | bởi vì; vì | 我没去,因为我生病了。 Wǒ méi qù, yīnwèi wǒ shēngbìng le. I did not go, because I was sick. |
所以 | suǒyǐ | cho nên; vì vậy | 天气不好,所以我们没去旅游。 Tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒmen méi qù lǚyóu. The weather was bad, so we did not go travelling. |
虽然 | suīrán | tuy; mặc dù | 虽然很累,但是我很快乐。 Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn kuàilè. Although I am tired, I am happy. |
但是 | dànshì | nhưng; nhưng mà | 我想去,但是没有时间。 Wǒ xiǎng qù, dànshì méiyǒu shíjiān. I want to go, but I do not have time. |
一下 | yíxià | một lát; một chút [làm dịu động từ] | 请看一下这个字。 Qǐng kàn yíxià zhège zì. Please take a look at this character. |
Cách học danh sách này
150 từ này mở rộng HSK 1 sang những tình huống đời thường hơn: so sánh, vị trí, kế hoạch, và câu hỏi phức tạp hơn. Học ngay sau khi xong danh sách HSK 1, hoặc học song song khi nền tảng đã vững.
Mỗi bộ thẻ theo chủ đề có khoảng 30 từ, và nhịp độ mặc định của Recense là 20 thẻ mới mỗi ngày được tính riêng cho từng bộ, nên bạn học hết một bộ trong hai ngày. Thêm lần lượt từng bộ để giữ lượng bài mỗi ngày ổn định, hoặc thêm cả năm bộ cùng lúc để đi nhanh hơn. Dù chọn cách nào, các thẻ vẫn tiếp tục quay lại theo lịch riêng của FSRS, ngày càng giãn ra mỗi khi bạn nhớ đúng một từ; bạn có thể tăng giảm nhịp độ này bất cứ lúc nào trong Cài đặt.
Câu hỏi thường gặp
- HSK 2 có bao nhiêu từ?
- HSK cấp 2 thêm 150 từ mới vào 150 từ của HSK 1, nâng tổng số lên 300. Danh sách này gồm 150 từ mới của HSK 2.
- Đây có phải danh sách HSK 2 chính thức không?
- Đúng vậy. Từng từ đều được đối chiếu với từ vựng HSK 2.0 chính thức cho cấp 2, không thêm cũng không bớt. Câu ví dụ và audio là do chúng tôi tự biên soạn để hỗ trợ việc học, không sao chép từ đề thi.
- Tôi có thể dùng danh sách này trong Anki không?
- Có. Tải file .apkg miễn phí ngay trên trang này và nhập vào Anki như bất kỳ bộ thẻ nào khác. Nếu không muốn tự cấu hình FSRS, bạn có thể học cùng danh sách này ngay trên Recense.
- Danh sách này có miễn phí không?
- Có. Tải file .apkg và CSV không tốn phí và không cần tài khoản, còn học danh sách này trên Recense đã có sẵn trong gói Free.
- Tôi có cần học xong HSK 1 trước không?
- Không bắt buộc, nhưng HSK 2 giả định bạn đã biết 150 từ của HSK 1. Nếu pinyin và mẫu câu cơ bản còn xa lạ với bạn, hãy bắt đầu từ danh sách HSK 1 trước.
Học những từ này bằng lặp lại ngắt quãng
Học danh sách từ vựng HSK 2 bằng lặp lại ngắt quãng
Nhập cả 150 từ vào Recense thành một bộ thẻ dựng sẵn kèm audio, hoặc tải danh sách từ vựng miễn phí để dùng ở bất cứ đâu.
Bắt đầu học HSK 2