Recense
Sign inGet started

Office English | 30 common phrases

By RecenseEnglish30 cardsNo ratings yet4 learnersSelf-created

Phrasal verbs and collocations that come up daily in work emails, meetings, and chats. Each one comes with a short example sentence in an office context.

Sign in to rate this deck.

Preview (30 cards)

follow uptheo sát / hỏi tiếp (sau cuộc họp, email)
touch basetrao đổi nhanh để cập nhật
circle backquay lại bàn sau
deadlinehạn chót
schedule a meetingxếp lịch họp
take notesghi chú
run lateđến muộn / trễ giờ
out of officevắng mặt, không ở văn phòng
work from homelàm việc tại nhà
team uphợp tác, lập nhóm cùng làm
report tobáo cáo cho / làm việc dưới quyền
take overtiếp quản
hand overbàn giao
catch upcập nhật tình hình / nói chuyện bù
bring upnêu ra (vấn đề)
point outchỉ ra
figure outtìm ra cách / hiểu ra
sort outgiải quyết, xử lý cho xong
deal withxử lý, đối mặt với
carry outthực hiện (kế hoạch, nhiệm vụ)
set upthiết lập, chuẩn bị
put offhoãn lại
call offhủy bỏ
fill inđiền (biểu mẫu) / làm thay tạm thời
go overrà soát, xem lại
draw upsoạn thảo (hợp đồng, kế hoạch)
keep track oftheo dõi sát, không để sót
in charge ofphụ trách
on the same pagehiểu thống nhất với nhau
day offngày nghỉ