Recense
Đăng nhậpBắt đầu

TOEIC | 30 từ vựng cốt lõi

Bởi RecenseTiếng Anh → Tiếng Việt30 thẻChưa có đánh giá0 người họcTự tạo

30 từ vựng thương mại và công sở thường gặp trong bài thi TOEIC, kèm phiên âm IPA và câu ví dụ theo bối cảnh văn phòng.

Đăng nhập để đánh giá bộ thẻ này.

Xem trước (30 thẻ)

budgetngân sách, khoản tiền dự chi
invoicehóa đơn yêu cầu thanh toán
deadlinethời hạn chót phải hoàn thành
negotiatethương lượng, đàm phán
warehousenhà kho chứa hàng hóa
colleagueđồng nghiệp
schedulelịch trình, thời gian biểu
shipmentlô hàng được vận chuyển
revenuedoanh thu
suppliernhà cung cấp
warrantybảo hành
promotionsự thăng chức; chương trình khuyến mãi
expensechi phí, khoản chi tiêu
agendachương trình nghị sự của cuộc họp
contracthợp đồng
manufacturesản xuất, chế tạo
recruittuyển dụng nhân sự
warehouse managerquản lý kho
reimbursehoàn lại tiền đã chi
clientkhách hàng (thường của dịch vụ)
mergersự sáp nhập doanh nghiệp
inventoryhàng tồn kho; bản kiểm kê
overtimethời gian làm thêm ngoài giờ
applicantngười nộp đơn xin việc
headquarterstrụ sở chính
discountsự giảm giá
deposittiền đặt cọc; sự gửi tiền
vendorbên bán hàng, nhà cung ứng
quarterlyhằng quý, theo từng quý
subsidiarycông ty con