Phrasal verbs hằng ngày | 30 động từ
Bởi RecenseTiếng Anh → Tiếng Việt30 thẻChưa có đánh giá4 người họcTự tạo
30 phrasal verbs bám sát sinh hoạt hằng ngày: dậy sớm, đi chơi, mua sắm, cảm xúc. Câu ví dụ ngắn, dễ lặp lại khi nói.
Đăng nhập để đánh giá bộ thẻ này.
Xem trước (30 thẻ)
wake upthức dậy
get upra khỏi giường
turn onbật (đèn, máy)
turn offtắt
put onmặc / đeo vào
take offcởi ra / (máy bay) cất cánh
look fortìm kiếm
look afterchăm sóc
give uptừ bỏ
go outra ngoài chơi / đi ăn ngoài
come backquay lại, trở về
run out ofhết sạch (đồ dùng)
pick upđón (ai) / nhặt lên
drop offthả, đưa (ai) xuống điểm đến
hang outđi chơi, tụ tập với bạn
work outtập thể dục / tiến triển tốt
find outphát hiện ra, biết được
throw awayvứt đi
try onmặc thử
turn upvặn to / xuất hiện
turn downvặn nhỏ / từ chối
show upxuất hiện, có mặt
calm downbình tĩnh lại
cheer upvui lên, làm ai vui lên
look forward tomong chờ
get along withhòa hợp với
grow uplớn lên
move indọn vào ở
stay upthức khuya
slow downchậm lại