Động từ bất quy tắc | 30 động từ thông dụng
Bởi RecenseTiếng Anh → Tiếng Việt30 thẻChưa có đánh giá0 người họcTự tạo
Ba dạng (nguyên thể / quá khứ / quá khứ phân từ) của 30 động từ bất quy tắc tiếng Anh hay gặp nhất, kèm ví dụ đời thường.
Đăng nhập để đánh giá bộ thẻ này.
Xem trước (30 thẻ)
go / went / goneđi, di chuyển đến một nơi nào đó
be / was-were / beenthì, là, ở (động từ to be)
have / had / hadcó, sở hữu; đã (trợ động từ)
do / did / donelàm, thực hiện một việc gì đó
say / said / saidnói, phát biểu điều gì đó
get / got / gottennhận được, lấy, trở nên
make / made / madelàm ra, tạo ra, chế tạo
know / knew / knownbiết, quen biết
take / took / takenlấy, cầm, mang đi
see / saw / seennhìn thấy, trông thấy
come / came / comeđến, tới một nơi
think / thought / thoughtnghĩ, suy nghĩ, cho rằng
give / gave / givencho, tặng, đưa
find / found / foundtìm thấy, phát hiện ra
tell / told / toldkể, nói cho ai biết
become / became / becometrở thành, trở nên
leave / left / leftrời đi, để lại
feel / felt / feltcảm thấy, sờ thấy
bring / brought / broughtmang đến, đem theo
begin / began / begunbắt đầu, khởi đầu
keep / kept / keptgiữ, giữ lại, tiếp tục
write / wrote / writtenviết, sáng tác
stand / stood / stoodđứng, đứng dậy
hear / heard / heardnghe, nghe thấy
let / let / letcho phép, để cho
mean / meant / meantcó nghĩa là, định, ý muốn nói
meet / met / metgặp, gặp gỡ, làm quen
run / ran / runchạy, vận hành, điều hành
buy / bought / boughtmua, mua sắm
sleep / slept / sleptngủ