불규칙 동사 | 자주 쓰는 동사 30개
제작자: Recense영어 → 한국어30 카드아직 평점 없음학습자 0명직접 제작
가장 자주 접하는 영어 불규칙 동사 30개의 세 가지 형태(원형 / 과거형 / 과거분사형)를 일상 예문과 함께 익혀 보세요.
이 덱을 평가하려면 로그인하세요.
미리보기 (카드 8개)
go / went / goneđi, di chuyển đến một nơi nào đó
be / was-were / beenthì, là, ở (động từ to be)
have / had / hadcó, sở hữu; đã (trợ động từ)
do / did / donelàm, thực hiện một việc gì đó
say / said / saidnói, phát biểu điều gì đó
get / got / gottennhận được, lấy, trở nên
make / made / madelàm ra, tạo ra, chế tạo
know / knew / knownbiết, quen biết
+ 22개 카드 더. 컬렉션에 추가하여 모두 보세요.